TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sư học nghề tiếng Anh là gì?

"sư học nghề" trong tiếng Anh là apprenticeship (danh từ), prenticeship (danh từ).

apprenticeship Danh từ

UK/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/US/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/

Nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.

  • to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề

Xem đầy đủ từ "apprenticeship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prenticeship Danh từ

Nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.

  • to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề

Xem đầy đủ từ "prenticeship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sư học nghề tiếng Anh là gì?

"sư học nghề" trong tiếng Anh là apprenticeship (danh từ), prenticeship (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.