TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sạch gọn tiếng Anh là gì?

"sạch gọn" trong tiếng Anh là neat (tính từ), neatness (danh từ).

neat Tính từ

UK/ˈniːt/US/ˈniːt/

Nghĩa: Sạch gọn, ngăn nắp.

  • a neat roommột căn buồng sạch sẽ gọn gàng
  • as neat as a new pinsạch gọn như li như lau

Xem đầy đủ từ "neat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neatness Danh từ

US/ˈnit.nəs/

Nghĩa: Sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "neatness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sạch gọn tiếng Anh là gì?

"sạch gọn" trong tiếng Anh là neat (tính từ), neatness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.