TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sầu muộn tiếng Anh là gì?

"sầu muộn" trong tiếng Anh là melancholy (tính từ), melancholic (tính từ), wearies (danh từ).

melancholy Tính từ

UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/

Nghĩa: U sầu, sầu muộn.

Xem đầy đủ từ "melancholy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholic Tính từ

US/ˌmɛ.lən.ˈkɑː.lɪk/

Nghĩa: U sầu, sầu muộn.

Xem đầy đủ từ "melancholic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearies Danh từ

Nghĩa: Nỗi buồn; nỗi sầu muộn.

  • I am getting the evening wearieschiều về, tôi thấy buồn rười rượi

Xem đầy đủ từ "wearies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sầu muộn tiếng Anh là gì?

"sầu muộn" trong tiếng Anh là melancholy (tính từ), melancholic (tính từ), wearies (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.