melancholy
UK/ˈmɛlənkəli/
US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/
giọng máy của trình duyệt
melancholy nghĩa là sự u sầu, sự sầu muộn, u sầu, sầu muộn.
Nghĩa của melancholy
Danh từ
- Sự u sầu, sự sầu muộn.
Tính từ
- U sầu, sầu muộn.
Dạng từ của melancholy
| Số nhiều | melancholies |
| So sánh hơn | more melancholy |
| So sánh nhất | most melancholy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melancholy
Đồng nghĩa
Họ từ của melancholy
Câu hỏi thường gặp
melancholy nghĩa là gì?
melancholy (danh từ, tính từ) nghĩa là sự u sầu, sự sầu muộn, u sầu, sầu muộn.
melancholy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melancholy: giọng Anh (UK) /ˈmɛlənkəli/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛl.ənˌkɑ.li/.