TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sẩy chân tiếng Anh là gì?

"sẩy chân" trong tiếng Anh là stumble (nội động từ), misstep (nội động từ).

stumble Nội động từ

UK/ˈstʌmbəl/US/ˈstʌmbəl/

Nghĩa: Vấp, sẩy chân, trượt chân.

  • to stumble alongđi lúc lúc lại vấp

Xem đầy đủ từ "stumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misstep Nội động từ

UK/ˈmɪs.stɛp/US/ˈmɪs.stɛp/

Nghĩa: Bước hụt, sẩy chân.

Xem đầy đủ từ "misstep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sẩy chân tiếng Anh là gì?

"sẩy chân" trong tiếng Anh là stumble (nội động từ), misstep (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.