TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắc nhọn tiếng Anh là gì?

"sắc nhọn" trong tiếng Anh là sharp (phó từ), sharp-edged, acuity (danh từ).

sharp Phó từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Sắc cạnh, sắc nhọn.

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp-edged

Xem đầy đủ từ "sharp-edged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acuity Danh từ

UK/əˈkjuːɪti/US/əˈkjuːɪti/

Nghĩa: Tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...).

Xem đầy đủ từ "acuity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/

Nghĩa: Sự sắc bén, sự sắc nhọn.

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắc nhọn tiếng Anh là gì?

"sắc nhọn" trong tiếng Anh là sharp (phó từ), sharp-edged, acuity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.