TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắp đổ tiếng Anh là gì?

"sắp đổ" trong tiếng Anh là totter (nội động từ), tottery (tính từ), tottering (tính từ).

totter Nội động từ

UK/ˈtɒtə/US/ˈtɑtɚ/

Nghĩa: Lung lay, sắp đổ.

Xem đầy đủ từ "totter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tottery Tính từ

UK/ˈtɒtəɹɪ/

Nghĩa: Lung lay, sắp đổ.

Xem đầy đủ từ "tottery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tottering Tính từ

US/ˈtɑː.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Lung lay, sắp đổ.

  • a tottering thronengai vàng lung lay

Xem đầy đủ từ "tottering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp đổ tiếng Anh là gì?

"sắp đổ" trong tiếng Anh là totter (nội động từ), tottery (tính từ), tottering (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.