TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Số ít tiếng Anh là gì?

"số ít" trong tiếng Anh là singular (danh từ), minority (danh từ).

singular Danh từ

UK/ˈsɪŋ.ɡjʊ.lə/US/ˈsɪŋ.ɡjə.lɚ/

Nghĩa: số ít

Xem đầy đủ từ "singular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minority Danh từ

UK/maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/US/maɪˈnoɹ.ɪ.ti/

Nghĩa: thiểu số, số ít

  • Dictatorship is the tyranny of a minority.Độc tài là sự chuyên chế của số ít.

Xem đầy đủ từ "minority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Số ít tiếng Anh là gì?

"số ít" trong tiếng Anh là singular (danh từ), minority (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.