TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Số nguyên tố tiếng Anh là gì?

"số nguyên tố" trong tiếng Anh là prime number (danh từ), prime, number.

prime number Danh từ

Nghĩa: số nguyên tố

  • Is 1 a prime number?1 có phải là số nguyên tố không?
  • 1 is not a prime number.1 không phải là số nguyên tố.

Xem đầy đủ từ "prime number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

  • Let x be a prime number.Cho x là một số nguyên tố.
  • There are only two prime numbers between 10 and 14.Chỉ có hai số nguyên tố nằm trong khoảng từ 10 đến 14.

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

number

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Số nguyên tố tiếng Anh là gì?

"số nguyên tố" trong tiếng Anh là prime number (danh từ), prime, number.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.