Số phận tiếng Anh là gì?
"số phận" trong tiếng Anh là fate (danh từ), destiny.
fate Danh từ
UK/feɪt/US/feɪt/
Nghĩa: số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh
- Our fates are interwoven.Số phận chúng mình đan vào nhau.
- Accept your fate.Chấp nhận số phận đi.
destiny
UK/ˈdɛs.tɪ.ni/US/ˈdɛs.tɪ.ni/
Câu hỏi thường gặp
Số phận tiếng Anh là gì?
"số phận" trong tiếng Anh là fate (danh từ), destiny.