TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Số phận tiếng Anh là gì?

"số phận" trong tiếng Anh là fate (danh từ), destiny.

fate Danh từ

UK/feɪt/US/feɪt/

Nghĩa: số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh

  • Our fates are interwoven.Số phận chúng mình đan vào nhau.
  • Accept your fate.Chấp nhận số phận đi.

Xem đầy đủ từ "fate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destiny

UK/ˈdɛs.tɪ.ni/US/ˈdɛs.tɪ.ni/

Xem đầy đủ từ "destiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Số phận tiếng Anh là gì?

"số phận" trong tiếng Anh là fate (danh từ), destiny.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.