Sống ẩn dật tiếng Anh là gì?
"sống ẩn dật" trong tiếng Anh là recluse (tính từ), troglodyte (danh từ).
recluse Tính từ
US/ɹɪˈklus/
Nghĩa: Sống ẩn dật, xa lánh xã hội.
troglodyte Danh từ
UK/ˈtɹɒɡlədaɪt/US/ˈtɹɑɡlədaɪt/
Nghĩa: Người sống ẩn dật; ẩn sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Sống ẩn dật tiếng Anh là gì?
"sống ẩn dật" trong tiếng Anh là recluse (tính từ), troglodyte (danh từ).