TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sống mãi tiếng Anh là gì?

"sống mãi" trong tiếng Anh là immortal (tính từ), deathless (tính từ), immortally (phó từ).

immortal Tính từ

UK/ɪˈmɔːtəl/US/ɪˈmɔɹtəl/

Nghĩa: Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.

  • an immortal poembài thơ bất hủ

Xem đầy đủ từ "immortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deathless Tính từ

UK/ˈdɛθləs/US/ˈdɛθləs/

Nghĩa: Không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời.

  • deathless famedanh tiếng đời đời

Xem đầy đủ từ "deathless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortally Phó từ

US/ˌɪ.ˈmɔr.tᵊl.li/

Nghĩa: Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, đời đời.

Xem đầy đủ từ "immortally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortality Danh từ

UK/ˌɪmɔːˈtæləti/US/ˌɪmɔːɹˈtæləti/

Nghĩa: Tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi.

Xem đầy đủ từ "immortality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deathlessness Danh từ

US/ˈdɛθ.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính bất tử, tính bất diệt, sự sống mãi.

Xem đầy đủ từ "deathlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sống mãi tiếng Anh là gì?

"sống mãi" trong tiếng Anh là immortal (tính từ), deathless (tính từ), immortally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.