immortality
UK/ˌɪmɔːˈtæləti/
US/ˌɪmɔːɹˈtæləti/
giọng máy của trình duyệt
immortality nghĩa là tính bất tử, tính bất diệt, danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở.
Nghĩa của immortality
Danh từ
- Tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi.
- Danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở.
Dạng từ của immortality
| Số nhiều | immortalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immortality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của immortality
Câu hỏi thường gặp
immortality nghĩa là gì?
immortality (danh từ) nghĩa là tính bất tử, tính bất diệt, danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở.
immortality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immortality: giọng Anh (UK) /ˌɪmɔːˈtæləti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪmɔːɹˈtæləti/.