TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sổ sách tiếng Anh là gì?

"sổ sách" trong tiếng Anh là register (danh từ), record (danh từ), account (danh từ).

register Danh từ

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.

  • a register of birthsổ khai sinh

Xem đầy đủ từ "register": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Danh từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Văn thư; (thương nghiệp) sổ sách.

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

account Danh từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: Sự kế toán; sổ sách, kế toán.

  • to keep accountsgiữ sổ sách kế toán
  • profit and loss accountmục tính lỗ lãi

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

registry Danh từ

UK/ˈɹɛd͡ʒɪstɹi/US/ˈɹɛd͡ʒɪstɹi/

Nghĩa: Sổ sách, sổ đăng ký.

Xem đầy đủ từ "registry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sổ sách tiếng Anh là gì?

"sổ sách" trong tiếng Anh là register (danh từ), record (danh từ), account (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.