TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sớm muộn tiếng Anh là gì?

"sớm muộn" trong tiếng Anh là sooner or later (phó từ), in time.

sooner or later Phó từ

Nghĩa: Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.

  • Sooner or later, you will pay for this betrayal.Sớm muộn thì ngươi cũng sẽ phải trả giá cho sự phản bội này.
  • Everyone dies sooner or later.Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.

Xem đầy đủ từ "sooner or later": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in time

Xem đầy đủ từ "in time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sớm muộn tiếng Anh là gì?

"sớm muộn" trong tiếng Anh là sooner or later (phó từ), in time.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.