Sớm nở tối tàn tiếng Anh là gì?
"sớm nở tối tàn" trong tiếng Anh là ephemeral (tính từ), soon ripe soon rotten (cụm từ), ephemerous (tính từ).
ephemeral Tính từ
UK/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/US/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/
Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.
soon ripe soon rotten Cụm từ
Nghĩa: (Tục ngữ) Sớm nở tối tàn.
Xem đầy đủ từ "soon ripe soon rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
ephemerous Tính từ
Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.
Câu hỏi thường gặp
Sớm nở tối tàn tiếng Anh là gì?
"sớm nở tối tàn" trong tiếng Anh là ephemeral (tính từ), soon ripe soon rotten (cụm từ), ephemerous (tính từ).