TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sớm nở tối tàn tiếng Anh là gì?

"sớm nở tối tàn" trong tiếng Anh là ephemeral (tính từ), soon ripe soon rotten (cụm từ), ephemerous (tính từ).

ephemeral Tính từ

UK/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/US/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/

Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soon ripe soon rotten Cụm từ

Nghĩa: (Tục ngữ) Sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "soon ripe soon rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemerous Tính từ

Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sớm nở tối tàn tiếng Anh là gì?

"sớm nở tối tàn" trong tiếng Anh là ephemeral (tính từ), soon ripe soon rotten (cụm từ), ephemerous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.