TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sở tiếng Anh là gì?

"sở" trong tiếng Anh là workplace (danh từ), department (danh từ), agency (danh từ).

workplace Danh từ

US/ˈwɝkˌpleɪs/

Nghĩa: Sở, sở làm.

Xem đầy đủ từ "workplace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

department Danh từ

UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/

Nghĩa: Cục; sở; ty; ban; khoa.

  • Please call the fire department.Vui lòng gọi sở cứu hỏa.

Xem đầy đủ từ "department": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agency Danh từ

UK/ˈeɪ.d͡ʒən.si/US/ˈeɪ.d͡ʒən.si/

Nghĩa: Cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn.

  • Vietnam News AgencyThông tấn xã Việt Nam

Xem đầy đủ từ "agency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

service Danh từ

UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/

Nghĩa: Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.

  • postal servicesở bưu điện
  • the foreign service of an officeban đối ngoại của một cơ quan

Xem đầy đủ từ "service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Office for the Dead Cụm từ

Nghĩa: Cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy.

Xem đầy đủ từ "Office for the Dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sở tiếng Anh là gì?

"sở" trong tiếng Anh là workplace (danh từ), department (danh từ), agency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.