TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sởn gáy tiếng Anh là gì?

"sởn gáy" trong tiếng Anh là creepy (tính từ), creep (danh từ), crept (danh từ).

creepy Tính từ

UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/

Nghĩa: Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.

  • to feel creepyrùng mình sởn gáy

Xem đầy đủ từ "creepy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creep Danh từ

UK/kɹiːp/US/kɹiːp/

Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.

  • to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên

Xem đầy đủ từ "creep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crept Danh từ

UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/

Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.

  • to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên

Xem đầy đủ từ "crept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sởn gáy tiếng Anh là gì?

"sởn gáy" trong tiếng Anh là creepy (tính từ), creep (danh từ), crept (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.