creep
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹiːp/
US/kɹiːp/
giọng máy của trình duyệt
creep nghĩa là sự ghê rợn, sự rùng mình, sự bó, sự trườn.
Nghĩa của creep
Danh từ
- Số nhiều Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.
- to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên
- Sự bó, sự trườn.
- Lỗ hốc (trong hàng rào...).
- Địa lý,địa chất Sự lở (đá...).
- Vật lý Sự dão.
- thermal creepsự dão vì nhiệt
Nội động từ
- Bò, trườn.
- Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to creep into the roomlẻn vào phòng
- old age creeps upon one unawarestuổi già đén với người ta lúc nào không biết
- Bò; leo (cây leo).
- Có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc.
- to make someone's flesh creeplàm cho ai sởn gai ốc
- Nghĩa bóng Luồn cúi, luồn lọt.
- to creep into someone's favourluồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai
Dạng từ của creep
| Ngôi thứ ba số ít | creeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | creeping |
| Quá khứ | crept |
| Quá khứ phân từ | crept |
| Số nhiều | creeps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creep
Đồng nghĩa
Họ từ của creep
Câu ví dụ với creep
- He gives me the creeps. Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
creep nghĩa là gì?
creep (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự ghê rợn, sự rùng mình, sự bó, sự trườn.
creep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creep: giọng Anh (UK) /kɹiːp/, giọng Mỹ (US) /kɹiːp/.