TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creep

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹiːp/ US/kɹiːp/ giọng máy của trình duyệt

creep nghĩa là sự ghê rợn, sự rùng mình, sự bó, sự trườn.

Nghĩa của creep

Danh từ

  1. Số nhiều Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.
    • to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên
  2. Sự bó, sự trườn.
  3. Lỗ hốc (trong hàng rào...).
  4. Địa lý,địa chất Sự lở (đá...).
  5. Vật lý Sự dão.
    • thermal creepsự dão vì nhiệt

Nội động từ

  1. Bò, trườn.
  2. Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to creep into the roomlẻn vào phòng
    • old age creeps upon one unawarestuổi già đén với người ta lúc nào không biết
  3. Bò; leo (cây leo).
  4. Có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc.
    • to make someone's flesh creeplàm cho ai sởn gai ốc
  5. Nghĩa bóng Luồn cúi, luồn lọt.
    • to creep into someone's favourluồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

Dạng từ của creep

Ngôi thứ ba số ítcreeps
Hiện tại phân từ (-ing)creeping
Quá khứcrept
Quá khứ phân từcrept
Số nhiềucreeps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creep

Đồng nghĩa

Họ từ của creep

Câu ví dụ với creep

  • He gives me the creeps. Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

creep nghĩa là gì?

creep (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự ghê rợn, sự rùng mình, sự bó, sự trườn.

creep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creep: giọng Anh (UK) /kɹiːp/, giọng Mỹ (US) /kɹiːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.