TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức bật tiếng Anh là gì?

"sức bật" trong tiếng Anh là resilience (danh từ), kick (danh từ), resiliency (danh từ).

resilience Danh từ

UK/ɹɪˈzɪl.ɪ.əns/US/ɹɪˈzɪl.jəns/ giọng người thật

Nghĩa: Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật.

Xem đầy đủ từ "resilience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick Danh từ

UK/kɪk/US/kɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Hơi sức; sức bật, sực chống lại.

  • to have no kick leftkhông còn hơi sức

Xem đầy đủ từ "kick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resiliency Danh từ

Nghĩa: Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật.

Xem đầy đủ từ "resiliency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức bật tiếng Anh là gì?

"sức bật" trong tiếng Anh là resilience (danh từ), kick (danh từ), resiliency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "resilience": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "kick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.