Sức bền tiếng Anh là gì?
"sức bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), resistance (danh từ).
strength Danh từ
UK/stɹɛŋ(k)θ/
Nghĩa: sức bền, độ bền
- strength of materialssức bền vật liệu
resistance Danh từ
UK/ɹɪˈzɪstəns/US/ɹɪˈzɪstəns/
Nghĩa: Tính chống, sức bền, độ chịu.
- frictional resistanceđộ chịu ma sát
- resistance to corrosiontính chống gặm mòn
Câu hỏi thường gặp
Sức bền tiếng Anh là gì?
"sức bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), resistance (danh từ).