TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức bền tiếng Anh là gì?

"sức bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), resistance (danh từ).

strength Danh từ

UK/stɹɛŋ(k)θ/

Nghĩa: sức bền, độ bền

  • strength of materialssức bền vật liệu

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resistance Danh từ

UK/ɹɪˈzɪstəns/US/ɹɪˈzɪstəns/

Nghĩa: Tính chống, sức bền, độ chịu.

  • frictional resistanceđộ chịu ma sát
  • resistance to corrosiontính chống gặm mòn

Xem đầy đủ từ "resistance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức bền tiếng Anh là gì?

"sức bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), resistance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.