TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sứt tiếng Anh là gì?

"sứt" trong tiếng Anh là chip (nội động từ), chipped (tính từ).

chip Nội động từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Sứt, mẻ.

  • My tooth is chipped.Răng tôi bị sứt.
  • china chips easilyđồ sứ dễ mẻ

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chipped Tính từ

UK/t͡ʃɪpt/US/t͡ʃɪpt/

Nghĩa: Mẻ, sứt mẻ, sứt.

  • My tooth is chipped.Răng tôi bị sứt.

Xem đầy đủ từ "chipped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sứt tiếng Anh là gì?

"sứt" trong tiếng Anh là chip (nội động từ), chipped (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.