Sứt tiếng Anh là gì?
"sứt" trong tiếng Anh là chip (nội động từ), chipped (tính từ).
chip Nội động từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: Sứt, mẻ.
- My tooth is chipped.Răng tôi bị sứt.
- china chips easilyđồ sứ dễ mẻ
chipped Tính từ
UK/t͡ʃɪpt/US/t͡ʃɪpt/
Nghĩa: Mẻ, sứt mẻ, sứt.
- My tooth is chipped.Răng tôi bị sứt.
Câu hỏi thường gặp
Sứt tiếng Anh là gì?
"sứt" trong tiếng Anh là chip (nội động từ), chipped (tính từ).