Sứt mẻ tiếng Anh là gì?
"sứt mẻ" trong tiếng Anh là chipped (tính từ), damaged.
chipped Tính từ
UK/t͡ʃɪpt/US/t͡ʃɪpt/
Nghĩa: Mẻ, sứt mẻ, sứt.
damaged
UK/ˈdæmɪd͡ʒd/US/ˈdæmɪd͡ʒd/
Câu hỏi thường gặp
Sứt mẻ tiếng Anh là gì?
"sứt mẻ" trong tiếng Anh là chipped (tính từ), damaged.