TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sứt mẻ tiếng Anh là gì?

"sứt mẻ" trong tiếng Anh là chipped (tính từ), damaged.

chipped Tính từ

UK/t͡ʃɪpt/US/t͡ʃɪpt/

Nghĩa: Mẻ, sứt mẻ, sứt.

Xem đầy đủ từ "chipped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damaged

UK/ˈdæmɪd͡ʒd/US/ˈdæmɪd͡ʒd/

Xem đầy đủ từ "damaged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sứt mẻ tiếng Anh là gì?

"sứt mẻ" trong tiếng Anh là chipped (tính từ), damaged.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.