TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ân xá tiếng Anh là gì?

"sự ân xá" trong tiếng Anh là amnesty (danh từ), reprieve (danh từ).

amnesty Danh từ

UK/ˈæm.nɪ.sti/US/ˈæm.nɪ.sti/

Nghĩa: Sự ân xá.

Xem đầy đủ từ "amnesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprieve Danh từ

UK/ɹɪˈpɹiːv/US/ɹɪˈpɹiːv/

Nghĩa: Sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội.

Xem đầy đủ từ "reprieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ân xá tiếng Anh là gì?

"sự ân xá" trong tiếng Anh là amnesty (danh từ), reprieve (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.