TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprieve

UK/ɹɪˈpɹiːv/ US/ɹɪˈpɹiːv/ giọng máy của trình duyệt

reprieve nghĩa là sự cho hoãn, cho hoãn lại.

Nghĩa của reprieve

Danh từ

  1. Pháp lý Sự hoãn thi hành một bản án tử hình.
  2. Sự cho hoãn.
  3. Sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội.

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Hoãn thi hành một bản án (tử hình).
    • the death sentence was reprievedán tử hình đó đã hoãn lại
  2. Cho hoãn lại.

Dạng từ của reprieve

Ngôi thứ ba số ítreprieves
Hiện tại phân từ (-ing)reprieving
Quá khứ phân từreprieved
Quá khứreprieved
Số nhiềureprieves

Họ từ của reprieve

Câu hỏi thường gặp

reprieve nghĩa là gì?

reprieve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cho hoãn, cho hoãn lại.

reprieve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprieve: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɹiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.