TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự êm ả tiếng Anh là gì?

"sự êm ả" trong tiếng Anh là quiet (danh từ), calm (danh từ), quietness (danh từ).

quiet Danh từ

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.

  • in the quiet of nighttrong đêm khuya thanh vắng
  • a few hours of quietmột vài giờ phút êm ả

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calm Danh từ

UK/kɑːm/US/kɑm/

Nghĩa: Sự yên lặng, sự êm ả.

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietness Danh từ

US/ˈkwɑɪ.ət.nəs/

Nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.

Xem đầy đủ từ "quietness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự êm ả tiếng Anh là gì?

"sự êm ả" trong tiếng Anh là quiet (danh từ), calm (danh từ), quietness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.