TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ô nhục tiếng Anh là gì?

"sự ô nhục" trong tiếng Anh là disgrace (danh từ), dishonour (danh từ), disgracefulness (danh từ).

disgrace Danh từ

UK/dɪsˈɡɹeɪs/US/dɪsˈɡɹeɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.

  • to bring disgrace on one's family làm hổ thẹn cho gia đình, làm nhục cho gia đình
  • to be a disgrace to one's family là một điều hổ thẹn cho gia đình, là một điều nhục nhã cho gia đình

Xem đầy đủ từ "disgrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dishonour Danh từ

UK/dɪsˈɒnə(ɹ)/US/dɪsˈɒnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.

Xem đầy đủ từ "dishonour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgracefulness Danh từ

Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.

Xem đầy đủ từ "disgracefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infamousness Danh từ

Nghĩa: Sự ô nhục, sự bỉ ổi ((cũng) infamy).

Xem đầy đủ từ "infamousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignobility Danh từ

Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã.

Xem đầy đủ từ "ignobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignobleness Danh từ

US/ɪɡ.ˈnoʊ.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã.

Xem đầy đủ từ "ignobleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignominy Danh từ

UK/ˈɪɡnəˌmɪni/US/ˈɪɡnəˌmɪni/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhục nhã, sự ô nhục.

Xem đầy đủ từ "ignominy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ô nhục tiếng Anh là gì?

"sự ô nhục" trong tiếng Anh là disgrace (danh từ), dishonour (danh từ), disgracefulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "disgrace": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ignominy": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.