TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dishonour

UK/dɪsˈɒnə(ɹ)/ US/dɪsˈɒnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

dishonour nghĩa là sự mất danh dự, sự ô danh, điều làm ô danh, điều ô nhục.

Nghĩa của dishonour

Danh từ

  1. Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.
  2. Điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.
  3. Thương nghiệp Sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...).

Ngoại động từ

  1. Làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn.
  2. Làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...).
  3. Thương nghiệp Không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...).

Dạng từ của dishonour

Số nhiềudishonours
Ngôi thứ ba số ítdishonours
Hiện tại phân từ (-ing)dishonouring
Quá khứ phân từdishonoured
Quá khứdishonoured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishonour

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dishonour nghĩa là gì?

dishonour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mất danh dự, sự ô danh, điều làm ô danh, điều ô nhục.

dishonour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dishonour: giọng Anh (UK) /dɪsˈɒnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɒnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.