dishonour
UK/dɪsˈɒnə(ɹ)/
US/dɪsˈɒnə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
dishonour nghĩa là sự mất danh dự, sự ô danh, điều làm ô danh, điều ô nhục.
Nghĩa của dishonour
Danh từ
- Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.
- Điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.
- Thương nghiệp Sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...).
Ngoại động từ
- Làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn.
- Làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...).
- Thương nghiệp Không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...).
Dạng từ của dishonour
| Số nhiều | dishonours |
| Ngôi thứ ba số ít | dishonours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dishonouring |
| Quá khứ phân từ | dishonoured |
| Quá khứ | dishonoured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishonour
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dishonour nghĩa là gì?
dishonour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mất danh dự, sự ô danh, điều làm ô danh, điều ô nhục.
dishonour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dishonour: giọng Anh (UK) /dɪsˈɒnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɒnə(ɹ)/.