TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disgrace

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈɡɹeɪs/ US/dɪsˈɡɹeɪs/ giọng máy của trình duyệt

disgrace nghĩa là tình trạng giáng chức, ghét bỏ, ruồng bỏ, giáng chức.

Nghĩa của disgrace

Danh từ

  1. Tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái.
    • to fall into disgrace; to be in disgracekhông được sủng ái
  2. Tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế.
  3. Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.
    • to bring disgrace on one's familylàm hổ thẹn cho gia đình, làm nhục cho gia đình
    • to be a disgrace to one's familylà một điều hổ thẹn cho gia đình, là một điều nhục nhã cho gia đình

Ngoại động từ

  1. Ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái.
  2. Giáng chức, cách chức.
  3. Làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn.

Dạng từ của disgrace

Số nhiềudisgraces
Ngôi thứ ba số ítdisgraces
Hiện tại phân từ (-ing)disgracing
Quá khứ phân từdisgraced
Quá khứdisgraced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disgrace

Đồng nghĩa

Họ từ của disgrace

Câu hỏi thường gặp

disgrace nghĩa là gì?

disgrace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tình trạng giáng chức, ghét bỏ, ruồng bỏ, giáng chức.

disgrace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disgrace: giọng Anh (UK) /dɪsˈɡɹeɪs/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɡɹeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.