Sự ăn hối lộ tiếng Anh là gì?
"sự ăn hối lộ" trong tiếng Anh là bribery (danh từ), malversation (danh từ), graft (danh từ).
bribery Danh từ
UK/ˈbɹaɪbəɹi/US/ˈbɹaɪbəɹi/
Nghĩa: sự ăn hối lộ
malversation Danh từ
UK/mælvəˈseɪʃən/US/mælvəˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự tham ô, sự ăn hối lộ.
graft Danh từ
UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/
Nghĩa: (thông tục) sự ăn hối lộ
Câu hỏi thường gặp
Sự ăn hối lộ tiếng Anh là gì?
"sự ăn hối lộ" trong tiếng Anh là bribery (danh từ), malversation (danh từ), graft (danh từ).