TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đãi tiếng Anh là gì?

"sự đãi" trong tiếng Anh là treat (danh từ), panning (danh từ), cradling (danh từ).

treat Danh từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Sự đãi, sự thết đãi.

  • this is to be my treatđể tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panning Danh từ

UK/ˈpænɪŋ/US/ˈpænɪŋ/

Nghĩa: Sự đãi (mẫu); sự phân tích trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "panning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cradling Danh từ

US/ˈkreɪ.dᵊ.liɳ/

Nghĩa: Sự đãi (quặng vàng).

Xem đầy đủ từ "cradling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đãi tiếng Anh là gì?

"sự đãi" trong tiếng Anh là treat (danh từ), panning (danh từ), cradling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.