TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đói tiếng Anh là gì?

"sự đói" trong tiếng Anh là hunger (danh từ), starvation (danh từ), stomach (danh từ).

hunger Danh từ

UK/ˈhʌŋɡə/US/ˈhʌŋɡɚ/

Nghĩa: Sự đói, tình trạng đói.

  • to die of hungerchết đói
  • to suffer hungerbị đói

Xem đầy đủ từ "hunger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starvation Danh từ

UK/stɑːˈveɪʃən/US/stɑɹˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự đói, sự thiếu ăn.

  • to die of starvationchết đói
  • starvation wagerđồng lương chết đói

Xem đầy đủ từ "starvation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomach Danh từ

UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/

Nghĩa: Sự đói, sự thèm ăn.

  • to stay one's stomachlàm cho đỡ đói

Xem đầy đủ từ "stomach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đói tiếng Anh là gì?

"sự đói" trong tiếng Anh là hunger (danh từ), starvation (danh từ), stomach (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.