TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đúc tiếng Anh là gì?

"sự đúc" trong tiếng Anh là casting (danh từ), cast (danh từ), moulding (danh từ).

casting Danh từ

UK/ˈkɑːstɪŋ/US/ˈkæstɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đổ khuôn, sự đúc.

Xem đầy đủ từ "casting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Danh từ

UK/kɑːst/US/kæst/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc.

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moulding Danh từ

Nghĩa: Sự đúc; vật đúc.

Xem đầy đủ từ "moulding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đúc tiếng Anh là gì?

"sự đúc" trong tiếng Anh là casting (danh từ), cast (danh từ), moulding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "casting": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cast": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.