TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đơn điệu tiếng Anh là gì?

"sự đơn điệu" trong tiếng Anh là monotony (danh từ), monotonousness (danh từ).

monotony Danh từ

UK/məˈnɒtəni/US/məˈnɑtəni/

Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "monotony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monotonousness Danh từ

US/mə.ˈnɑː.tə.nəs.nəs/

Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "monotonousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đơn điệu tiếng Anh là gì?

"sự đơn điệu" trong tiếng Anh là monotony (danh từ), monotonousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.