TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự được tiếng Anh là gì?

"sự được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), acquirement (danh từ), enjoyment (danh từ).

acquisition Danh từ

UK/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/US/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.

Xem đầy đủ từ "acquisition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquirement Danh từ

UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/

Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.

Xem đầy đủ từ "acquirement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoyment Danh từ

UK/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/US/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/

Nghĩa: Sự được hưởng, sự được, sự có được.

Xem đầy đủ từ "enjoyment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự được tiếng Anh là gì?

"sự được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), acquirement (danh từ), enjoyment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.