TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquisition

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/ US/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

acquisition nghĩa là sự được, sự giành được, cái giành được, cái thu nhận được.

Nghĩa của acquisition

Danh từ

  1. Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
  2. Cái giành được, cái thu nhận được.
    • Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our schoolthu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta

Dạng từ của acquisition

Số nhiềuacquisitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquisition

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của acquisition

Câu hỏi thường gặp

acquisition nghĩa là gì?

acquisition (danh từ) nghĩa là sự được, sự giành được, cái giành được, cái thu nhận được.

acquisition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquisition: giọng Anh (UK) /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.