acquirement
UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/
US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/
giọng máy của trình duyệt
acquirement nghĩa là sự được, sự giành được, điều học được, học thức.
Nghĩa của acquirement
Danh từ
- Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
- Số nhiều Điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư).
- a man of vast acquirementsmột người có nhiều tài năng; người có vốn kiến thức rộng
Dạng từ của acquirement
| Số nhiều | acquirements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquirement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
acquirement nghĩa là gì?
acquirement (danh từ) nghĩa là sự được, sự giành được, điều học được, học thức.
acquirement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquirement: giọng Anh (UK) /əˈkwaɪə(ɹ)mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈkwaɪə(ɹ)mənt/.