TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquirement

UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/ US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/ giọng máy của trình duyệt

acquirement nghĩa là sự được, sự giành được, điều học được, học thức.

Nghĩa của acquirement

Danh từ

  1. Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
  2. Số nhiều Điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư).
    • a man of vast acquirementsmột người có nhiều tài năng; người có vốn kiến thức rộng

Dạng từ của acquirement

Số nhiềuacquirements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquirement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acquirement nghĩa là gì?

acquirement (danh từ) nghĩa là sự được, sự giành được, điều học được, học thức.

acquirement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquirement: giọng Anh (UK) /əˈkwaɪə(ɹ)mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈkwaɪə(ɹ)mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.