TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đầu độc tiếng Anh là gì?

"sự đầu độc" trong tiếng Anh là poisoning (danh từ), toxication (danh từ), infection (danh từ).

poisoning Danh từ

UK/ˈpɔɪzənɪŋ/US/ˈpɔɪzənɪŋ/

Nghĩa: Sự đầu độc.

Xem đầy đủ từ "poisoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toxication Danh từ

Nghĩa: Sự đầu độc.

Xem đầy đủ từ "toxication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infection Danh từ

UK/ɪnˈfɛkʃən/US/ɪnˈfɛkʃən/

Nghĩa: Sự tiêm nhiễm, sự đầu độc.

Xem đầy đủ từ "infection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đầu độc tiếng Anh là gì?

"sự đầu độc" trong tiếng Anh là poisoning (danh từ), toxication (danh từ), infection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.