TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đồng lòng tiếng Anh là gì?

"sự đồng lòng" trong tiếng Anh là consensus (danh từ), accord (danh từ).

consensus Danh từ

UK/kənˈsɛnsəs/US/kənˈsɛnsəs/

Nghĩa: Sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí.

  • consensus of opinionsự nhất trí ý kiến

Xem đầy đủ từ "consensus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accord Danh từ

UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/

Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.

  • with one accord; of one accordđồng lòng, nhất trí

Xem đầy đủ từ "accord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đồng lòng tiếng Anh là gì?

"sự đồng lòng" trong tiếng Anh là consensus (danh từ), accord (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.