TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đỗ lại tiếng Anh là gì?

"sự đỗ lại" trong tiếng Anh là stop (danh từ), stop-off (danh từ), stop-over (danh từ).

stop Danh từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại.

  • to put a stop to somethingngừng việc gì
  • to come to a stopdừng lại

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop-off Danh từ

US/ˈstɑːp.ˈɔf/

Nghĩa: Sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi).

Xem đầy đủ từ "stop-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop-over Danh từ

US/ˈstɑːp.ˈoʊ.vɜː/

Nghĩa: Sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi).

Xem đầy đủ từ "stop-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call Danh từ

UK/kɔːl/US/kɔl/

Nghĩa: Sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại.

  • to give (pay) somebody a call; to pay a call on somebodyghé thăm ai
  • to receive a calltiếp ai

Xem đầy đủ từ "call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đỗ lại tiếng Anh là gì?

"sự đỗ lại" trong tiếng Anh là stop (danh từ), stop-off (danh từ), stop-over (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.