TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự động đất tiếng Anh là gì?

"sự động đất" trong tiếng Anh là earthquake (danh từ), shock (danh từ).

earthquake Danh từ

UK/ˈɜːθkweɪk/US/ˈɝθkweɪk/

Nghĩa: Sự động đất.

Xem đầy đủ từ "earthquake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shock Danh từ

UK/ʃɒk/US/ʃɔk/

Nghĩa: Sự động đất.

Xem đầy đủ từ "shock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự động đất tiếng Anh là gì?

"sự động đất" trong tiếng Anh là earthquake (danh từ), shock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.