TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earthquake

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɜːθkweɪk/ US/ˈɝθkweɪk/ giọng máy của trình duyệt

earthquake nghĩa là sự động đất, sự chấn động, động đất.

Nghĩa của earthquake

Danh từ

  1. Sự động đất.
  2. Nghĩa bóng Sự chấn động (xã hội...).

Dạng từ của earthquake

Số nhiềuearthquakes
Ngôi thứ ba số ítearthquakes
Hiện tại phân từ (-ing)earthquaking
Quá khứ phân từearthquaked
Quá khứearthquaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earthquake

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với earthquake

  • Everybody in the building felt the earthquake. Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
  • This is the world's most costly earthquake. Đây là trận động đất tốn kém nhất thế giới.
  • The building collapsed in the earthquake. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
  • I thought it was an earthquake. Tôi tưởng là có động đất.
  • Tom was killed in the earthquake. Tom qua đời trong trận động đất.
  • I was in bed when the earthquake hit. Tôi đang ở trên giường khi có động đất.
  • Many people became homeless because of the earthquake. Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
  • Did you just feel an earthquake? Vừa có động đất à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

earthquake nghĩa là gì?

earthquake (danh từ) nghĩa là sự động đất, sự chấn động, động đất.

earthquake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earthquake: giọng Anh (UK) /ˈɜːθkweɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɝθkweɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.