TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đứng dậy tiếng Anh là gì?

"sự đứng dậy" trong tiếng Anh là rising (danh từ), uprising (danh từ).

rising Danh từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.

  • to like early risingthích dậy sớm

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprising Danh từ

UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự thức dậy; sự đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "uprising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đứng dậy tiếng Anh là gì?

"sự đứng dậy" trong tiếng Anh là rising (danh từ), uprising (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.