TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đau tiếng Anh là gì?

"sự đau" trong tiếng Anh là ache (danh từ), complaint (danh từ).

ache Danh từ

UK/eɪk/US/eɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đau, sự nhức.

Xem đầy đủ từ "ache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complaint Danh từ

UK/kəmˈpleɪnt/US/kəmˈpleɪnt/ giọng người thật

Nghĩa: Bệnh, sự đau.

  • to suffer from a heart complaintđau tim

Xem đầy đủ từ "complaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đau tiếng Anh là gì?

"sự đau" trong tiếng Anh là ache (danh từ), complaint (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ache": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "complaint": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.