TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự điệu bộ tiếng Anh là gì?

"sự điệu bộ" trong tiếng Anh là affectation (danh từ), snobbery (danh từ), snobbishness (danh từ).

affectation Danh từ

UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "affectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snobbery Danh từ

UK/ˈsnɔbəɹɪj/

Nghĩa: Sự màu mè, sự điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "snobbery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snobbishness Danh từ

US/ˈsnɑː.bɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự màu mè, sự điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "snobbishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apishness Danh từ

US/ˈeɪ.pɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè.

Xem đầy đủ từ "apishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự điệu bộ tiếng Anh là gì?

"sự điệu bộ" trong tiếng Anh là affectation (danh từ), snobbery (danh từ), snobbishness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.