Sự điệu bộ tiếng Anh là gì?
"sự điệu bộ" trong tiếng Anh là affectation (danh từ), snobbery (danh từ), snobbishness (danh từ).
affectation Danh từ
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.
snobbery Danh từ
UK/ˈsnɔbəɹɪj/
Nghĩa: Sự màu mè, sự điệu bộ.
snobbishness Danh từ
US/ˈsnɑː.bɪʃ.nəs/
Nghĩa: Sự màu mè, sự điệu bộ.
apishness Danh từ
US/ˈeɪ.pɪʃ.nəs/
Nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè.
Câu hỏi thường gặp
Sự điệu bộ tiếng Anh là gì?
"sự điệu bộ" trong tiếng Anh là affectation (danh từ), snobbery (danh từ), snobbishness (danh từ).