affectation
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
affectation nghĩa là sự điệu bộ, sự màu mè, sự giả vờ, sự giả bộ.
Nghĩa của affectation
Danh từ
- Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.
- Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).
- all ships whatever their affectationtất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì
Dạng từ của affectation
| Số nhiều | affectations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affectation
Đồng nghĩa
Họ từ của affectation
Câu hỏi thường gặp
affectation nghĩa là gì?
affectation (danh từ) nghĩa là sự điệu bộ, sự màu mè, sự giả vờ, sự giả bộ.
affectation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affectation: giọng Anh (UK) /ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/.