TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affectation

UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/ US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

affectation nghĩa là sự điệu bộ, sự màu mè, sự giả vờ, sự giả bộ.

Nghĩa của affectation

Danh từ

  1. Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.
  2. Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).
    • all ships whatever their affectationtất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì

Dạng từ của affectation

Số nhiềuaffectations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affectation

Đồng nghĩa

Họ từ của affectation

Câu hỏi thường gặp

affectation nghĩa là gì?

affectation (danh từ) nghĩa là sự điệu bộ, sự màu mè, sự giả vờ, sự giả bộ.

affectation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affectation: giọng Anh (UK) /ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.