Sự đi bộ tiếng Anh là gì?
"sự đi bộ" trong tiếng Anh là walk (danh từ), walking (danh từ), deambulation (danh từ).
walk Danh từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Sự đi bộ; sự bước.
- to come at a walkđi bộ đến
walking Danh từ
UK/ˈwɔː.kɪŋ/US/ˈwɔ.kɪŋ/
Nghĩa: Sự đi, sự đi bộ.
deambulation Danh từ
UK/diːæmbjuːˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự đi bộ, sự đi dạo.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi bộ tiếng Anh là gì?
"sự đi bộ" trong tiếng Anh là walk (danh từ), walking (danh từ), deambulation (danh từ).