TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi bộ tiếng Anh là gì?

"sự đi bộ" trong tiếng Anh là walk (danh từ), walking (danh từ), deambulation (danh từ).

walk Danh từ

UK/wɔːk/US/wɔk/

Nghĩa: Sự đi bộ; sự bước.

  • to come at a walkđi bộ đến

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walking Danh từ

UK/ˈwɔː.kɪŋ/US/ˈwɔ.kɪŋ/

Nghĩa: Sự đi, sự đi bộ.

Xem đầy đủ từ "walking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deambulation Danh từ

UK/diːæmbjuːˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự đi bộ, sự đi dạo.

Xem đầy đủ từ "deambulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi bộ tiếng Anh là gì?

"sự đi bộ" trong tiếng Anh là walk (danh từ), walking (danh từ), deambulation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.