TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi vơ vẩn tiếng Anh là gì?

"sự đi vơ vẩn" trong tiếng Anh là prowl (danh từ), meanderings (danh từ).

prowl Danh từ

UK/pɹaʊl/US/pɹaʊl/

Nghĩa: Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn.

  • to take a prowl about the streetsđi vơ vẩn quanh phố

Xem đầy đủ từ "prowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanderings Danh từ

Nghĩa: Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.

Xem đầy đủ từ "meanderings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi vơ vẩn tiếng Anh là gì?

"sự đi vơ vẩn" trong tiếng Anh là prowl (danh từ), meanderings (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.