Sự đi vơ vẩn tiếng Anh là gì?
"sự đi vơ vẩn" trong tiếng Anh là prowl (danh từ), meanderings (danh từ).
prowl Danh từ
UK/pɹaʊl/US/pɹaʊl/
Nghĩa: Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn.
- to take a prowl about the streetsđi vơ vẩn quanh phố
meanderings Danh từ
Nghĩa: Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi vơ vẩn tiếng Anh là gì?
"sự đi vơ vẩn" trong tiếng Anh là prowl (danh từ), meanderings (danh từ).