TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ưa thích tiếng Anh là gì?

"sự ưa thích" trong tiếng Anh là liking (danh từ), fondness (danh từ).

liking Danh từ

UK/ˈlaɪkɪŋ/US/ˈlaɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự ưa thích, sự mến.

  • to have a liking foryêu mến, thích
  • to take a liking to (for)bắt đầu mến, bắt đầu thích

Xem đầy đủ từ "liking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondness Danh từ

UK/ˈfɒndnəs/US/ˈfɑndnəs/

Nghĩa: Sự thích, sự ưa thích.

Xem đầy đủ từ "fondness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ưa thích tiếng Anh là gì?

"sự ưa thích" trong tiếng Anh là liking (danh từ), fondness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.