TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ưng thuận tiếng Anh là gì?

"sự ưng thuận" trong tiếng Anh là consent (danh từ), compliance (danh từ), acquiescence (danh từ).

consent Danh từ

UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/

Nghĩa: Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).

  • by general (common) consentdo sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
  • by mutual consentdo hai bên bằng lòng

Xem đầy đủ từ "consent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compliance Danh từ

UK/kəmˈplaɪ.əns/US/kəmˈplaɪ.əns/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...).

  • it was done in compliance with your wishviệc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh

Xem đầy đủ từ "compliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquiescence Danh từ

UK/ˌæk.wiːˈɛs.əns/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.

Xem đầy đủ từ "acquiescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ưng thuận tiếng Anh là gì?

"sự ưng thuận" trong tiếng Anh là consent (danh từ), compliance (danh từ), acquiescence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.