Sự ưng thuận tiếng Anh là gì?
"sự ưng thuận" trong tiếng Anh là consent (danh từ), compliance (danh từ), acquiescence (danh từ).
consent Danh từ
UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
- by general (common) consentdo sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
- by mutual consentdo hai bên bằng lòng
compliance Danh từ
UK/kəmˈplaɪ.əns/US/kəmˈplaɪ.əns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...).
- it was done in compliance with your wishviệc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh
acquiescence Danh từ
UK/ˌæk.wiːˈɛs.əns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.
Câu hỏi thường gặp
Sự ưng thuận tiếng Anh là gì?
"sự ưng thuận" trong tiếng Anh là consent (danh từ), compliance (danh từ), acquiescence (danh từ).